Thông số kỹ thuật
Các thông số siêu âm: BUA (Broadband Ultrasound Attenuation), SOS (Speed of Sound), OI (Osteogenic Index).
Phương pháp đo lường: Loại khô hoàn toàn (không cần thiết bị kiểm soát nhiệt độ) đo thăm dò viên dầu, truyền siêu âm hai chiều và tiếp nhận. Không có phóng xạ, thích hợp để kiểm tra các quần thể khác nhau (trẻ em, phụ nữ mang thai, người lớn và người già). Phạm vi tuổi thử nghiệm khuyến nghị: 3-100 tuổi.
Địa điểm đo: Xương gót chân.
Thăm dò: Thăm dò viên nang dầu sử dụng dầu siêu âm chuyên dụng như một chất dẫn để đo. Đầu dò tự động tìm kiếm tín hiệu tối ưu và không cần thay thế trong quá trình sản phẩm’ Tuổi thọ; Nó có thể được sử dụng vĩnh viễn.
Tần số thăm dò: 0,5 MHz ± 15%.
Thời gian đo: ≤25 giây (thử nghiệm thực tế: 21 giây).
Khả năng lặp lại thử nghiệm: SOS ≤1% (thử nghiệm thực tế: 0%).
Lỗi đo: SOS ≤ ± 2% (thử nghiệm thực tế: 1%).
Khả năng lặp lại thử nghiệm: BUA ≤5% (thử nghiệm thực tế: 0%).
Hệ thống bù đắp nhiệt độ: Tự động bù đắp sự lệch đo do nhiệt độ.
Các thông số tính toán toàn diện:
Người lớn: T-score, Z-score, tỷ lệ phù hợp với tuổi tác, tỷ lệ phù hợp với người lớn, OPR (khả năng đo lường lặp lại), OI (Chỉ số Xương), SOS (Tốc độ âm thanh), BUA (Băng thông rộng Siêu âm giảm nhẹ), tuổi sinh lý xương.
Trẻ em: Điểm Z, BMI (Chỉ số khối lượng cơ thể), dự đoán chiều cao, mức độ béo phì, SOS (Tốc độ âm thanh), BUA (Băng thông rộng giảm thiểu siêu âm), tuổi sinh lý xương.
Chức năng phát lại hoạt hình: thu hút sự chú ý của trẻ em trong quá trình kiểm tra, giúp các bác sĩ hoàn thành thủ tục dễ dàng hơn.
Chức năng tự kiểm tra thiết bị: Tự động nhắc các vấn đề trong quá trình thử nghiệm, bao gồm lỗi thiết lập, vị trí mô-đun không chính xác và vị trí chính xác của trang thử nghiệm.
Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu trường hợp: Tự động ghi lại, truy vấn, phân loại và sao lưu dữ liệu. Kết quả đo lường có thể được xuất ở các định dạng như EXCEL, JPG, PDF và DOC.